Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động và Câu giới thiệu
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động và Câu giới thiệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_2_ket_noi_tri_thuc_bai_tu_ngu_chi_s.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Bài: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động và Câu giới thiệu
- Chào mừng các em đến với tiết Tiếng Việt - Lớp 2 Giáo viên: Nguyễn Thị Hà
- Bài 1: Nhìn tranh, tìm từ: a/ Chỉ sự vật - Chỉ người: học sinh,... - Chỉ vật: cặp sách,... b/ Chỉ hoạt động: đi học,...
- Bài 1: Nh×n tranh, t×m tõ ng÷: a. Chỉ sự vật: - Chỉ người: học sinh, giáo viên, bác sĩ, bạn gái. - Chỉ vật: cặp sách, khăn mặt, quần áo, mũ.
- b. Chỉ hoạt động: đi học,
- Bài 1: Nhìn tranh, tìm từ ngữ: a/ Chỉ sự vật: - Chỉ người: học sinh, giáo viên, bạn gái, bác sĩ. - Chỉ vật: cặp sách, quần áo, khăn mặt, mũ. b/ Chỉ hoạt động: đi học, viết bảng, chải tóc.
- Bài 2: Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo câu giới thiệu. A B Bạn Hà là bác sĩ. Bố em là trường Tiểu học Lê Quý Đôn. Trường em là học sinh lớp 2. Bài 3: Đặt một câu giới thiệu theo mẫu ở bài tập 2.
- Chọn A, hoặc B, hoặc C Câu 1 Đáp án nào gồm các từ chỉ sự vật? 15141312100908070605040302000111 A. bút chì, ti vi, nông dân. Time B. xe đạp, công an, ngoan ngoãn. C. kĩ sư, xanh biếc, quạt trần.
- Chọn A, hoặc B, hoặc C Câu 2 Đáp án nào gồm các từ chỉ hoạt động? 15141312100908070605040302000111 A. ăn cơm, cánh đồng, nhảy dây. Time B. viết bài, đọc sách, công nhân. C. kể chuyện, quét nhà, nhổ cỏ.
- Chọn A, hoặc B, hoặc C Câu 3 Câu nào là câu giới thiệu? 15141312100908070605040302000111 A. Bạn Lan rất ngoan. Time B. Mẹ em là công nhân. C. Cái bút dùng để viết.

