Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có 2 chữ số với số có 2 chữ số
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có 2 chữ số với số có 2 chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_4_phep_cong_phep_tr.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có 2 chữ số với số có 2 chữ số
- CHỦ ĐỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ 4 NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 BÀI 23 PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ FeistyForwarders_0968120672
- LUYỆ N TẬP FeistyForwarders_0968120672
- 35 – 28 53 – 34 80 – 27 90 – 52 35 53 80 90 1 Đặt tính rồi tính. – – – – 28 34 27 52 7 19 53 38 2 Bạn rô-bốt nào cầm bảng ghi phép tính đúng? 40 – 4 = 36 51 – 8 = 43 60 – 22 = 38 71 – 17 = 54 FeistyForwarders_0968120672
- 3 Rô-bốt A cân nặng 33kg. Rô-bốt D nhẹ hơn rô-bốt A 16kg. Hỏi rô-bốt D cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải Rô-bốt D cân nặng số ki-lô-gam là: 33 – 16 = 17 (kg) Đáp số: 17kg. 4 >; <; = ? < < 29 37 45 = < 45 37 28 FeistyForwarders_0968120672
- 5 Tại mỗi ngã rẽ, bạn nhím sẽ đi theo con đường ghi phép tính có kết quả lớn hơn. Bạn nhím sẽ đến chỗ món ăn nào? 30 – 5 = 25 2 41 – 17= 24 246 35 – 17 = 18 252 2 6 186 30 – 9 = 21 2 156 50 – 35 = 15 2 52 – 35 = 17 2 176 216 FeistyForwarders_0968120672

