Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 51: Số có 3 chữ số (Tiết 1)

pptx 16 trang Tú Vi 17/12/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 51: Số có 3 chữ số (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_10_cac_so_trong.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 - Bài 51: Số có 3 chữ số (Tiết 1)

  1. Chào mừng các em đến với tiết Toán FeistyForwarders_0968120672
  2. FeistyForwarders_0968120672
  3. Cách chơi Ø Các em học sinh sẽ trả lời câu hỏi để giúp đội mình kéo thắng đội bạn. Mỗi câu trả lời đúng trong thời gian quy định sẽ giúp đội mình thắng 1 hiệp. Ø Trường hợp cả hai đội không trả lời đúng sẽ coi như hòa. Hiệp đó không tính vào số hiệp thắng. Ø Kết thúc trò chơi đội nào có số hiệp thắng nhiều hơn (tương đương với trả lời đúng nhiều câu hỏi hơn) sẽ là đội chiến thắng.
  4. Các số 320, 600, 530, 410 được xếp 1514131211109876543210 theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 320, 410, 530, 600 C. 320, 600, 530, 410 B. 600, 530, 410, 320 D. 320, 410, 600, 530
  5. 1514131211109876543210 Các số: 1000, 990, 590, 160 số nào là số tròn trăm? A. 990 C. 590 B. 1000 D. 160
  6. 1514131211109876543210 Các số: 1000, 990, 590, 160 số nào là số tròn chục? A. 1000, 990 C. Cả 4 số đều là số tròn chục B. 990, 590 D. 590, 160
  7. CHỦ ĐỀ 10 CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 BÀI 51: SỐ CÓ BA CHỮ SỐ FeistyForwarders_0968120672
  8. Đơn Viết Trăm Chục Đọc số vị số bốn trăm sáu 4 6 5 465 mươi lăm 3 0 4 304 ba trăm linh tư hai trăm ba 2 3 1 231 mươi mốt FeistyForwarders_0968120672
  9. Lưu ý khi đọc số có ba chữ số mà có chữ số 5 tận cùng: 705: Khi có số hàng chục bằng 0 sẽ đọc là năm => Bảy trăm linh năm 845: Khi có số hàng chục lớn hơn 0 sẽ đọc là lăm => Tám trăm bốn mươi lăm 555: => Năm trăm năm mươi lăm FeistyForwarders_0968120672
  10. Lưu ý khi đọc số có ba chữ số mà có chữ số 1 tận cùng: 211: Khi có số hàng chục bằng 0 hoặc bằng 1 sẽ đọc là một => Hai trăm mười một 521: Khi có số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 sẽ đọc là mốt => Năm trăm hai mươi mốt FeistyForwarders_0968120672
  11. Lưu ý khi đọc số có ba chữ số mà có chữ số 4 tận cùng: 614: Khi có số hàng chục bằng 1 sẽ đọc là bốn => Sáu trăm mười bốn 534: Khi có số hàng chục bằng 0, lớn hơn hoặc bằng 2 sẽ đọc là tư => Năm trăm ba mươi tư FeistyForwarders_0968120672
  12. 1 Tìm cá cho mèo FeistyForwarders_0968120672
  13. 2 Số? a) 105 106 107 108? 109 110 111? 112 113 b) 230 231 232? 233? 234 235 236 237? 238 FeistyForwarders_0968120672
  14. 3 Số ? 107 170 710 FeistyForwarders_0968120672
  15. 4 Viết, đọc số, biết số đó gồm: a) 7 trăm, 4 chục, 9 đơn vị b) 1 trăm, 1 chục, 4 đơn vị c) 5 trăm, 6 chục, 0 đơn vị d) 8 trăm, 0 chục, 3 đơn vị FeistyForwarders_0968120672
  16. Thứ ba ngày 1 tháng 3 năm 2022 TǨn Số có ba chữ số Bài 4: b) 114: Một trăm mười bốn. c) 560: Năm trăm sáu mươi. d) 803: Tám trăm linh ba.