Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có 2 chữ số với số có 2 chữ số

pptx 5 trang Tú Vi 19/01/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có 2 chữ số với số có 2 chữ số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_2_ket_noi_tri_thuc_chu_de_4_phep_cong_phe.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 2 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100 - Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có 2 chữ số với số có 2 chữ số

  1. CHỦ ĐỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ (CÓ 4 NHỚ) TRONG PHẠM VI 100 BÀI 23 PHÉP TRỪ (CÓ NHỚ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ FeistyForwarders_0968120672
  2. LUYỆ N TẬP FeistyForwarders_0968120672
  3. 100 – 40 100 – 70 100 – 90 1 Tính nhẩm. 60 30 10 2 Bình xăng của một ô tô có 42l xăng. Ô tô đã đi một quãng đường hết 15l xăng. Hỏi bình xăng của ô tô còn lại bao nhiêu lít xăng? Bài giải Bình xăng của ô tô còn lại số lít xăng là: 42 – 15 = 27 (l) Đáp số: 27l xăng. FeistyForwarders_0968120672
  4. 3 2 2 2 366 37 186 6 a) Rô-bốt có thân dạng khối lập phương ghi phép tính có kết quả bằng bao nhiêu? 46 – 28 = 18 b) Rô-bốt nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất? Rô-bốt có dạng khối hộp chữ nhật có kết quả lớn nhất. FeistyForwarders_0968120672
  5. 4 Tìm quần phù hợp với áo. FeistyForwarders_0968120672